Power Score
608710
Hạng máy chủ
—
Hạng toàn cầu#490
Thay đổi gần nhất
+1773
→
Thay đổi 30 ngày
+11302
→
Theo dõi Power Score
Cao nhất 608710 · Thấp nhất 492916
Một ngày hiện “ngoài top 1000” khi danh sách đã lưu nhưng người chơi không có trong đó, và “chưa thu thập” khi không có bản ghi của ngày đó. Nếu Power Score của người chơi không đổi, hôm sau vẫn giữ nguyên giá trị.
Trung bình mỗi ngày+538
Tăng nhiều nhất+89246
Giảm nhiều nhất−89008
Số ngày theo dõi22 / 30
Huy chương
Top 1000
Đạt được vào
Top 1000Được trao vì người chơi nằm trong bảng xếp hạng Top 1000.
Top 250 trong lớp
Đạt được vào
Top 250 trong lớpĐược trao vì người chơi nằm trong Top 250 của lớp nhân vật mình.
300.000 Lực chiến
Đạt được vào
300.000 Lực chiếnĐược trao vì người chơi đã vượt 300.000 lực chiến.
So với mức trung bình
Power Score của nhân vật so với người chơi trong các danh sách top 1000 (máy chủ SA013, mọi máy chủ và Global).
Power Score của nhân vật608710
So sánh vớiNhân vật nàyTrung bìnhChênh lệch
Trung bình top 1000 GlobalTop 1000 của danh sách Global
630068
-3.4%−21358
Ngưỡng xếp hạng · SA013
Hạng Taoist trên mọi máy chủNgoài top 1000
Xu hướng so với mức trung bình
- Nhân vật này
- Trung bình máy chủ
- Trung bình Taoist
“Trung bình” là mức trung bình của người chơi trong các danh sách top 1000 đã lưu. Người chơi ngoài danh sách không được tính.
Hiện tại#3
Tốt nhất#3
Thấp nhất#99
Hạng toàn cầu#471Tốt nhất
Lịch sử xếp hạng
- Hạng máy chủ
- Hạng toàn cầu
Càng cao trên biểu đồ thì hạng càng tốt (hạng 1 ở trên cùng).
Hạng bang hội#1
Power Score bang hội21404890
Thành viên trong top 100046
Hạng trong bang hội#3/ 46
77 Teäm I
Bang chủ: I Digzao13HạngNgười chơiTỷ lệPower Score
Biến động
- Đã chuyển server: EU012 → SA013 536548 → 608586
Từng ngày
NgàyPower ScoreThay đổiHạng máy chủ
SA013
608710
+1773
—
SA013
606937
−1667
—
SA013
608604
+18
—
SA013
608586
không đổi
#3
SA013
608586
+72038
#4
EU012
536548
−72010
#15
EU012
608558
+955
#9
EU012
607603
+89246
#10
EU012
518357
−89008
#27
EU012
607365
+30320
#7
EU012
577045
+84129
#13
EU012
492916
−65748
#34
EU012
558664
−45080
#13
EU012
603744
+103
#55
EU012
603641
+78
#54
EU012
603563
+71991
#60
EU012
531572
+3889
#91
EU012
527683
−69416
#93
EU012
597099
+67463
#67
EU012
529636
−67649
#99
EU012
597285
−123
#93
EU012
597408
—
#64
–
Chưa thu thập
——






