Power Score
506205
Ngoài top 1000 · giá trị gần nhất
Hạng máy chủ
#42
▲ 10
Hạng toàn cầu—
Thay đổi gần nhất
0
→
Thay đổi 30 ngày
−39439
→
Theo dõi Power Score
Cao nhất 548287 · Thấp nhất 502820
Một ngày hiện “ngoài top 1000” khi danh sách đã lưu nhưng người chơi không có trong đó, và “chưa thu thập” khi không có bản ghi của ngày đó. Nếu Power Score của người chơi không đổi, hôm sau vẫn giữ nguyên giá trị.
Trung bình mỗi ngày−2191
Tăng nhiều nhất+42644
Giảm nhiều nhất−42824
Số ngày theo dõi19 / 30
Huy chương
300.000 Lực chiến
Đạt được vào
300.000 Lực chiếnĐược trao vì người chơi đã vượt 300.000 lực chiến.
Top 1000
Đạt được vào
Top 1000Được trao vì người chơi nằm trong bảng xếp hạng Top 1000.
Top 250 trong lớp
Hiện #730 trong lớp
Top 250 trong lớpNhận được khi người chơi vào Top 250 của lớp nhân vật mình.
So với mức trung bình
Power Score của nhân vật so với người chơi trong các danh sách top 1000 (máy chủ SA012, mọi máy chủ và Global).
Ngày gần nhất nhân vật không có trong top 1000, nên so sánh bằng giá trị cuối cùng đã biết ().
Power Score của nhân vật506205
So sánh vớiNhân vật nàyTrung bìnhChênh lệch
Trung bình top 1000 GlobalTop 1000 của danh sách Global
628354
-19.4%−122149
Ngưỡng xếp hạng · SA012
Hạng Arbalist trên mọi máy chủNgoài top 1000
Xu hướng so với mức trung bình
- Nhân vật này
- Trung bình máy chủ
- Trung bình Arbalist
“Trung bình” là mức trung bình của người chơi trong các danh sách top 1000 đã lưu. Người chơi ngoài danh sách không được tính.
Hiện tại#42
Tốt nhất#10
Thấp nhất#99
Hạng toàn cầu#978Tốt nhất
Lịch sử xếp hạng
- Hạng máy chủ
- Hạng toàn cầu
Càng cao trên biểu đồ thì hạng càng tốt (hạng 1 ở trên cùng).
Hạng bang hội—
Power Score bang hội—
Thành viên trong top 100034
Hạng trong bang hội#2/ 34
HạngNgười chơiTỷ lệPower Score
Biến động
- Đã chuyển server: SA013 → SA012 547163 → 547097
Từng ngày
NgàyPower ScoreThay đổiHạng máy chủ
Ngoài top 1000
—
—
Ngoài top 1000
—
—
SA012
506205
không đổi
#42
SA012
506205
−28515
#52
SA012
534720
−694
#45
SA012
535414
+29194
#51
SA012
506220
+469
#95
SA012
505751
−42536
#99
SA012
548287
+14029
#67
SA012
534258
+544
#71
SA012
533714
−13383
#77
SA012
547097
−66
#67
SA013
547163
+14867
#13
SA013
532296
−13783
#14
SA013
546079
+42644
#10
SA013
503435
−42544
#20
SA013
545979
+42562
#11
SA013
503417
−41947
#20
SA013
545364
+42544
#14
SA013
502820
−42824
#22
SA013
545644
—
#13
–
Chưa thu thập
——






