Power Score
601567
Hạng máy chủ
—
Hạng toàn cầu#533
Thay đổi gần nhất
+317
→
Thay đổi 30 ngày
+61201
→
Theo dõi Power Score
Cao nhất 623938 · Thấp nhất 540366
Một ngày hiện “ngoài top 1000” khi danh sách đã lưu nhưng người chơi không có trong đó, và “chưa thu thập” khi không có bản ghi của ngày đó. Nếu Power Score của người chơi không đổi, hôm sau vẫn giữ nguyên giá trị.
Trung bình mỗi ngày+2914
Tăng nhiều nhất+75183
Giảm nhiều nhất−22386
Số ngày theo dõi22 / 30
Huy chương
300.000 Lực chiến
Đạt được vào
300.000 Lực chiếnĐược trao vì người chơi đã vượt 300.000 lực chiến.
Top 1000
Đạt được vào
Top 1000Được trao vì người chơi nằm trong bảng xếp hạng Top 1000.
Top 250 trong lớp
Đạt được vào
Top 250 trong lớpĐược trao vì người chơi nằm trong Top 250 của lớp nhân vật mình.
So với mức trung bình
Power Score của nhân vật so với người chơi trong các danh sách top 1000 (máy chủ SA023, mọi máy chủ và Global).
Power Score của nhân vật601567
So sánh vớiNhân vật nàyTrung bìnhChênh lệch
Trung bình top 1000 GlobalTop 1000 của danh sách Global
630068
-4.5%−28501
Ngưỡng xếp hạng · SA023
Hạng Arbalist trên mọi máy chủNgoài top 1000
Xu hướng so với mức trung bình
- Nhân vật này
- Trung bình máy chủ
- Trung bình Arbalist
“Trung bình” là mức trung bình của người chơi trong các danh sách top 1000 đã lưu. Người chơi ngoài danh sách không được tính.
Hiện tại#22
Tốt nhất#2
Thấp nhất#52
Hạng toàn cầu#380Tốt nhất
Lịch sử xếp hạng
- Hạng máy chủ
- Hạng toàn cầu
Càng cao trên biểu đồ thì hạng càng tốt (hạng 1 ở trên cùng).
Hạng bang hội#21
Power Score bang hội22707164
Thành viên trong top 100044
Hạng trong bang hội#6/ 44
SalaCrypto义
Bang chủ: particulaHạngNgười chơiTỷ lệPower Score
Biến động
- Đã chuyển server: SA012 → SA023 622672 → 623938
- Đã chuyển server: SA013 → SA012 619463 → 597536
Từng ngày
NgàyPower ScoreThay đổiHạng máy chủ
SA023
601567
+317
—
SA023
601250
−312
—
SA023
601562
+10
—
SA023
601552
−22386
#22
SA023
623938
+1266
#14
SA012
622672
+2027
#24
SA012
620645
+23827
#27
SA012
596818
−1669
#52
SA012
598487
−22212
#47
SA012
620699
+235
#39
SA012
620464
+22918
#36
SA012
597546
+10
#46
SA012
597536
−21927
#41
SA013
619463
+22512
#2
SA013
596951
−21762
#3
SA013
618713
+75183
#3
SA013
543530
−8488
#13
SA013
552018
+213
#9
SA013
551805
+50
#9
SA013
551755
+15
#11
SA013
551740
+11374
#9
SA013
540366
—
#14
–
Chưa thu thập
——




