Power Score
497659
Ngoài top 1000 · giá trị gần nhất
Hạng máy chủ
#49
▲ 6
Hạng toàn cầu—
Thay đổi gần nhất
−3778
→
Thay đổi 30 ngày
+1375
→
Theo dõi Power Score
Cao nhất 550550 · Thấp nhất 481364
Một ngày hiện “ngoài top 1000” khi danh sách đã lưu nhưng người chơi không có trong đó, và “chưa thu thập” khi không có bản ghi của ngày đó. Nếu Power Score của người chơi không đổi, hôm sau vẫn giữ nguyên giá trị.
Trung bình mỗi ngày+76
Tăng nhiều nhất+53321
Giảm nhiều nhất−52754
Số ngày theo dõi19 / 30
Huy chương
300.000 Lực chiến
Đạt được vào
300.000 Lực chiếnĐược trao vì người chơi đã vượt 300.000 lực chiến.
Top 1000
Đạt được vào
Top 1000Được trao vì người chơi nằm trong bảng xếp hạng Top 1000.
Top 250 trong lớp
Hiện #830 trong lớp
Top 250 trong lớpNhận được khi người chơi vào Top 250 của lớp nhân vật mình.
So với mức trung bình
Power Score của nhân vật so với người chơi trong các danh sách top 1000 (máy chủ SA012, mọi máy chủ và Global).
Ngày gần nhất nhân vật không có trong top 1000, nên so sánh bằng giá trị cuối cùng đã biết ().
Power Score của nhân vật497659
So sánh vớiNhân vật nàyTrung bìnhChênh lệch
Trung bình top 1000 GlobalTop 1000 của danh sách Global
628354
-20.8%−130695
Ngưỡng xếp hạng · SA012
Hạng Arbalist trên mọi máy chủNgoài top 1000
Xu hướng so với mức trung bình
- Nhân vật này
- Trung bình máy chủ
- Trung bình Arbalist
“Trung bình” là mức trung bình của người chơi trong các danh sách top 1000 đã lưu. Người chơi ngoài danh sách không được tính.
Hiện tại#49
Tốt nhất#22
Thấp nhất#123
Hạng toàn cầu#926Tốt nhất
Lịch sử xếp hạng
- Hạng máy chủ
- Hạng toàn cầu
Càng cao trên biểu đồ thì hạng càng tốt (hạng 1 ở trên cùng).
Hạng bang hội#3
Power Score bang hội19103231
Thành viên trong top 100045
Hạng trong bang hội#4/ 45
UNFORGIVEN 三
Bang chủ: PityBoliviaHạngNgười chơiTỷ lệPower Score
Biến động
- Đã chuyển server: SA023 → SA012 497954 → 501117
Từng ngày
NgàyPower ScoreThay đổiHạng máy chủ
Ngoài top 1000
—
—
Ngoài top 1000
—
—
SA012
497659
−3778
#49
SA012
501437
+3867
#55
SA012
497570
không đổi
#66
SA012
497570
+16182
#75
SA012
481388
+24
#123
SA012
481364
−19955
#123
SA012
501319
+20
#103
SA012
501299
không đổi
#103
SA012
501299
+182
#102
SA012
501117
+3163
#97
SA023
497954
không đổi
#67
SA023
497954
+15
#61
SA023
497939
−52611
#59
SA023
550550
+434
#22
SA023
550116
+53321
#22
SA023
496795
không đổi
#59
SA023
496795
−52754
#59
SA023
549549
+53265
#28
SA023
496284
—
#66
–
Chưa thu thập
——




