Power Score
628333
Ngoài top 1000 · giá trị gần nhất
Hạng máy chủ
#18
▲ 68
Hạng toàn cầu#385
Thay đổi gần nhất
+118986
→
Thay đổi 30 ngày
+20772
→
Theo dõi Power Score
Cao nhất 628333 · Thấp nhất 505966
Một ngày hiện “ngoài top 1000” khi danh sách đã lưu nhưng người chơi không có trong đó, và “chưa thu thập” khi không có bản ghi của ngày đó. Nếu Power Score của người chơi không đổi, hôm sau vẫn giữ nguyên giá trị.
Trung bình mỗi ngày+1154
Tăng nhiều nhất+118986
Giảm nhiều nhất−101595
Số ngày theo dõi18 / 30
Huy chương
Top 1000
Đạt được vào
Top 1000Được trao vì người chơi nằm trong bảng xếp hạng Top 1000.
Top 250 trong lớp
Đạt được vào
Top 250 trong lớpĐược trao vì người chơi nằm trong Top 250 của lớp nhân vật mình.
300.000 Lực chiến
Đạt được vào
300.000 Lực chiếnĐược trao vì người chơi đã vượt 300.000 lực chiến.
So với mức trung bình
Power Score của nhân vật so với người chơi trong các danh sách top 1000 (máy chủ SA022, mọi máy chủ và Global).
Ngày gần nhất nhân vật không có trong top 1000, nên so sánh bằng giá trị cuối cùng đã biết ().
Power Score của nhân vật628333
So sánh vớiNhân vật nàyTrung bìnhChênh lệch
Trung bình top 1000 GlobalTop 1000 của danh sách Global
630068
-0.3%−1735
Ngưỡng xếp hạng · SA022
Hạng Lancer trên mọi máy chủNgoài top 1000
Xu hướng so với mức trung bình
- Nhân vật này
- Trung bình máy chủ
- Trung bình Lancer
“Trung bình” là mức trung bình của người chơi trong các danh sách top 1000 đã lưu. Người chơi ngoài danh sách không được tính.
Hiện tại#18
Tốt nhất#8
Thấp nhất#141
Hạng toàn cầu#385Tốt nhất
Lịch sử xếp hạng
- Hạng máy chủ
- Hạng toàn cầu
Càng cao trên biểu đồ thì hạng càng tốt (hạng 1 ở trên cùng).
Hạng bang hội#5
Power Score bang hội17081327
Thành viên trong top 100045
Hạng trong bang hội#1/ 45
SteelBlood凤凰
Bang chủ: 'LeoHạngNgười chơiTỷ lệPower Score
Biến động
- Đã chuyển server: ASIA063 → SA022 506501 → 510206
Từng ngày
NgàyPower ScoreThay đổiHạng máy chủ
Ngoài top 1000
—
—
Ngoài top 1000
—
—
Ngoài top 1000
—
—
SA022
628333
+118986
#18
SA022
509347
+97
#86
SA022
509250
không đổi
#99
SA022
509250
+382
#120
SA022
508868
+193
#117
SA022
508675
không đổi
#132
SA022
508675
+30
#124
SA022
508645
−13222
#136
SA022
521867
+13270
#115
SA022
508597
−44318
#141
SA022
552915
+42424
#24
SA022
510491
không đổi
#52
SA022
510491
+285
#48
SA022
510206
+3705
#43
ASIA063
506501
−43284
#25
ASIA063
549785
+43819
#12
Ngoài top 1000
—
—
ASIA063
505966
−101595
#30
ASIA063
607561
—
#8
–
Chưa thu thập
——





